- WISE
- ARO/ Ingersoll Rand
- ROSEMOUNT
- BÌNH KHÍ HIỆU CHUẨN
- LUOYANG
- CABLE SOURCE
- DRAGER
- J & R TECHNOLOGY
- HUNAN
- YOKOGAWA
- SHINKAWA
- UNILOK
- WOORI
- SENTEC
- DOW VALVE
- ROTAREX
- YAMARI
- HORIBA
- KSK
- ASTTAR
- KANOMAX
CÔNG TẮC ÁP SUẤT P953 WISE
Vật liệu: Thép không gỉ (316SS / 316L SS}, Monel và Hastelloy-C
Công tắc áp suất chống cháy nổ
-
2776
-
Liên hệ
-
- +
- Tổng quan
- Thông số kỹ thuật
- Bình luận
1. Giới thiệu Công tắc áp suất P953 Wise
Công tắc áp suất P953 được sử dụng rộng rãi cho một loạt các ứng dụng trong ngành công nghiệp và sản xuất. Đây là thiết bị cung cấp cho hệ thống phản hồi điện để đáp ứng việc đo áp suất tăng hoặc giảm.
Sản phẩm chính hãng được phân phối duy nhất bởi Wise Việt nam.
2. Các thông số kỹ thuật P953
✦ Fluid
- Khí và dầu
✦ Đơn vị đo
- MPa, kPa, bar
✦ Dải đo
- 0.3 kPa to 15 MPa
- -0.1 ~ -0.15 bar to 15 MPa
✦ Nhiệt độ làm việc
- Ambient : -40 ~ 65 °C
- Fluid : Max. 100 °C
✦ Độ lặp lại
- ± 1,0% phạm vi điều chỉnh
✦ Dead band
- Fixed
- One SPDT : ≈ 5 % phạm vi điều chỉnh
- Two SPDT : ≈ 10 % phạm vi điều chỉnh
✦ Mức độ bảo vệ
- EN60529 / IEC529 / IP65
3. Vật liệu và tiêu chuẩn kết nối
| Kết nối áp suất |
|
| Các bộ phận khác |
|
| Vỏ và nắp |
|
| Process connection | ¼ “, ⅜”, ½ “PT, NPT và PF |
| Contact |
|
| Contact rating | Định mức tiếp điểm SPDT
|
| Conduit connection | ¾ “NPT (F) |
| Chứng chỉ |
|
4. SPDT – phần tử chuyển mạch
Công tắc áp suất chống cháy nổ P953 có Single-pole, double throw (SPDT) có ba kết nối:
- C-chung
- NO-thường mở
- NC-thường đóng
Cho phép phần tử chuyển mạch có điện đến trạng thái NO hoặc NC của mạch.
5.Bảng chuyển đổi áp suất
Để có thể thuận tiện cho việc quy đổi áp suất từ các dải đo khác nhau, dưới đây là bảng chuyển đổi áp suất cho công tắc áp suất Wise P953 nói riêng và các đồng hồ nói chung.




