- WISE
- ARO/ Ingersoll Rand
- ROSEMOUNT
- BÌNH KHÍ HIỆU CHUẨN
- LUOYANG
- CABLE SOURCE
- DRAGER
- J & R TECHNOLOGY
- HUNAN
- YOKOGAWA
- SHINKAWA
- UNILOK
- WOORI
- SENTEC
- DOW VALVE
- ROTAREX
- YAMARI
- HORIBA
- KSK
- ASTTAR
- KANOMAX
ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT P259 WISE
Vật liệu: Đồng / Inox
Dầu: Glyserin
Đường kính mặt: 63, 100 và 160 mm
-
2466
-
Liên hệ
-
- +
- Tổng quan
- Thông số kỹ thuật
- Bình luận
1. Đồng hồ áp suất P259
Series P259 thuộc dòng sản phẩm đồng hồ áp suất Wise, được thiết kế để phục vụ lâu dài và đáng tin cậy trong các điều kiện khắc nghiệt. Sản phẩm đồng hồ áp suất P258 dành cho các điều kiện vận hành bất lợi, nơi thoát ra xung động hoặc rung động, Máy nén khí và thủy lực và phù hợp với môi trường khí hoặc chất lỏng không cản trở. Series P259 có xuất xứ tại Hàn Quốc, được phân phối chính hãng duy nhất tại Wise Việt nam.
2. Các thông số kỹ thuật P259
✦ Đường kính mặt – Đường kính danh nghĩa :
- 63, 100 và 160 mm
✦ Đơn vị đo :
- MPa, kPa, bar
✦ Dải đo :
- 63 mm: -0,1 ~ 0 đến 0 ~ 40 MPa
- 100 và 160 mm: -0,1 ~ 0 đến 0 ~ 100 MPa
✦ Nhiệt độ làm việc :
- Ambient :
- -20 ~ 60 °C (With glycerin filling)
- -40 ~ 60 °C (With silicone filling)
- Fluid : Max 60 °C
✦ Áp lực làm việc :
- Steady :
- 75 % of full scale (63 mm)
- 100 % of full scale (100 and 160 mm)
- Over range protection :
- 130 % of full scale
✦ Hiệu ứng nhiệt độ :
Độ chính xác ở nhiệt độ trên và dưới nhiệt độ chuẩn ( 20oC ) sẽ được ảnh hưởng trong khoảng ± 0,4% trên 10 ℃ toàn thang đo.
✦ Cấp chính xác :
- P2592 (63 mm): ± 1,6% toàn thang đo
- P2594 (100 mm) và P2596 (160 mm): ± 1,0% toàn thang đo
✦ Dầu – Filling liquid :
- Glycerine
✦ Degree of protection :
- EN60529/IEC529/IP67
3. Vật liệu và tiêu chuẩn kết nối P259
| Vật liệu kết nối áp suất | Đồng |
| Ống Bourdon truyền áp |
P2594 (100 mm) và P2596 (160 mm) :
P2592 (63 mm) :
|
| Blowout protection |
|
| Vỏ | Thép không gỉ – Inox 304 |
| Lớp vỏ bọc ngoài | Inox 304 – Bayonet type |
| Kính quan sát | Laminated safety glass |
| Bộ phận truyền động |
|
| Số trên mặt đồng hồ | Nhôm trắng sơn đen |
| Kim đồng hồ | Hợp kim nhôm đen |
| Tiêu chuẩn kết nối |
|
| Option |
|
4. Chân đứng, chân sau, chân kết nối đồng hồ áp suất P259
A Bottom connection, direct.
B Bottom connection, surface, case mounting plate.
F Center back connection, direct, only available with diameter 63 mm.
G Lower back connection, direct, only available with diameter 100 mm.
H Center back connection, flush, case center mounting plate, only available with diameter 63 mm.
I Center back connection, flush, case center mounting plate with bracket, only available with diameter 63 mm.
J Center back connection, flush, cover mounting plate, only available with diameter 63 mm.
L Lower back connection, flush, case center mounting plate, only available with diameter 100 mm.
M Lower back connection, flush, case center mounting bracket, only available with diameter 100 mm.
N Lower back connection, flush, cover mounting plate, only available with diameter 100 mm.
V Center back connection, flush, cover mounting bracket, only available with diameter 63 mm.
W Lower back connection, flush, cover mounting bracket, only available with diameter 100 mm.
5. Nguyên lý hoạt động của đồng hồ áp suất P259
Sau khi kết nối đồng hồ đo áp suất Wise P259 vào vị trí cần đo, chất lỏng hoặc chất khí sẽ đi vào ống bourdon của đồng hồ. Lưu chất sẽ đi vào phía trong ống bourdon, làm cho ống bourdon giãn ra. Thông qua bộ phận khớp nối, truyền chuyển động làm bánh răng quay. Khi đó, kim chuyển động sẽ chỉ thị lên trên mặt đồng hồ kết quả tương ứng cho áp suất được đưa vào từ ống bourdon và chúng ta sẽ đọc được áp suất hiện đang có là bao nhiêu.



