CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP HAVI

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP HAVI

Danh mục hãng
qc3 qc2
Sản phẩm
Van bướm tay gạt - tay quay

Van bướm tay gạt - tay quay

Van Bướm (Wafer)
VAN BƯỚM THÂN GANG-INOX

Dùng đóng mở, điểu chỉnh lưu lượng, chuyển hướng dòng chảy. Môi chất sử dụng: Nước, Dầu, Gas, Nước muối, khí nén. Van bướm thường sử dụng EPDM, NBR, PTFE, SILICONE để làm seat đệm kín.Là loại vật liệu lại có khả năng chịu nhiệt độ và áp suất riêng biệt độc lập với nhau. Có thể điều khiển được bằng tay và tín hiệu điện hay khí nén

  • 501
  • Liên hệ
  • - +
  • Tổng quan
  • Thông số kỹ thuật
  • Bình luận
       
Wafer, Lever
MV-26(L)
Wafer, Gear
MV-26(G)
Wafer, Lever
MV-26
Bare Type
AV-13

 

 
       
 
       
 
AV-13
Wafer
 
 
Type of body : Wafer
Flange : JIS 5K/10K, ANSI 150, PN 6/10/16 (BS4504)
Max. Pressure : 10㎏/㎠ (0.98MPa)
 
- Material : 
Body : Cast Iron, Cast Steel, Ductile Iron, Stainless Steel
Disc : Stainless Steel, Aluminium Bronze
Stem : SS 410
Seat : EPDM, NBR, PTFE
- Max. Pressure : 10㎏/㎠ (0.98MPa)
- Max. Temperature :
EPDM (-20℃ to +120℃)
NBR (-10℃ to +80℃)
- Test : Body = 15㎏/㎠ (1.47MPa) / Seat = 11㎏/㎠ (1.08MPa)

OPTION
- Lug body
- Flange body
- Size : 14″~ 48″
- Coating disc (PFA, Viton)
 
       
 
       
 
MV-26(L)
Wafer, Lever
 
 
Type of Body : Wafer
Flange : JIS 5K/10K,ANSI 150LBS,PN 6/10/16(BS 4504)
Operator : Lever
 
- Material
Body : Cast iron, Cast Steel, Ductile iron, Stainless Steel
Disc : Stainless steel, Aluminium bronze
Seat : EPDM, NBR, PTFE, SILICONE
Stem : Stainless Steel

OPTION
- Lug body
- Flange body

1. FLOOR PLAN

MV-26-1.gif

 

DIMENSIONS (UNIT : mm)

SIZE ød L H1 H2 H3 P N-Øh
Inch mm
1-1/2" 40 38.0 33 60 155 14 220 4-16
2" 50 51.5 43 75 165 14 220 4-19
2-1/2" 65 63.5 46 80 170 14 220 4-19
3" 80 78.0 46 95 190 14 255 4-19
4" 100 101.5 52 110 205 14 255 8-19
5" 125 125.0 56 125 220 14 300 8-22
6" 150 148.0 56 145 240 17 300 8-22
8" 200 198.0 60 175 265 22 380 8-22

 

2. FLOOR PLAN

AV-13-1.gif

 

DIMENSIONS

SIZE ød L H1 H2 H3 FLANGE STEM TOP FLANGE TORQUE
(N.m)
Inch mm N-Øh E m ØP
1-1/2" 40A 38.0 33 60 155 14 4-16 11 4 F05/F07 15
2" 50A 51.5 43 75 165 14 4-19 11 4 F05/F07 19
2-1/2" 65A 63.5 46 80 170 14 4-19 11 4 F05/F07 28
3" 80A 78.0 46 95 190 14 4-19 11 4 F07 34
4" 100A 101.5 52 110 205 14 8-19 11 4 F07 47
5" 125A 125.0 56 125 220 14 8-22 14 4 F07 71
6" 150A 148.0 56 145 240 17 8-22 14 4 F07 108
8" 200A 198.0 60 175 265 22 8-22 17 4 F07 172
10" 250A 248.0 68 210 315 22 12-25 17 4 F10 376
12" 300A 298.0 78 245 355 22 12-25 22 4 F10 490
14" 350A 346.0 78 280 375 22 12-29 22 4 F10 617
16" 400A 395.0 102 315 425 27 16-29 27 4 F14 784

3. FLOOR PLAN

MV-26-2.gif

 

DIMENSIONS (UNIT : mm)

SIZE ød L H1 H2 H3 A B ØW N-Øh
Inch mm
8" 200 196 60 183 237 60 125 45 220 4-23
10" 250 244 68 223 236 65 170 60 260 4-25
12" 300 294 78 255 314 65 170 60 300 4-25
14" 350 333 78 280 340 65 170 60 300 4-25
16" 400 384 102 310 378 80 180 75 350 4-27
18" 450 435 114 350 400 80 180 75 350 4-27
20" 500 485 127 380 440 120 290 125 400 4-27
22" 550 534 142 396 485 120 290 125 400 4-33
24" 600 573 154 448 510 120 290 125 400 4-33

 

GEAR DIMENSIONS (UNIT : mm)

GEAR RATIO SIZE A B Øc H3
Inch mm
24 : 1 1-1/2"~2.-1/2" 40~65 125 45 150 60
3"~ 4" 80~100 125 45 150 60
5"~ 6" 125~150 125 45 190 60
8" 200 125 45 220 60
30 : 1 10" 250 170 60 260 65
12" 300 170 60 300 65
14" 350 170 60 300 65
40 : 1 16" 400 180 75 350 80
18" 450 180 75 350 80
80 : 1 20" 500 290 125 400 120
22" 550 290 125 400 120
24" 600 290 125 400 120

 

Tư vấn bán hàng: 0941158558