CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP HAVI

CÔNG TY CỔ PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP HAVI

Danh mục hãng
qc3 qc2
Sản phẩm

Van Bướm Thân Nhôm

Van Bướm Thân Nhôm (Wafer)
VAN BƯỚM THÂN NHÔM

Dùng đóng mở, điểu chỉnh lưu lượng, chuyển hướng dòng chảy. Môi chất sử dụng: Nước, Dầu, Gas, Nước muối, khí nén. Van bướm thường sử dụng EPDM, NBR, PTFE, SILICONE để làm seat đệm kín.Là loại vật liệu lại có khả năng chịu nhiệt độ và áp suất riêng biệt độc lập với nhau. Có thể điều khiển được bằng tay và tín hiệu điện hay khí nén
  • 488
  • Liên hệ
  • - +
  • Tổng quan
  • Thông số kỹ thuật
  • Bình luận
AL, Wafer, Lever
MV-27
AL, Wafer, Bare
MV-28
AL, Wafer
 
Type of Body : Wafer
Flange : JIS 10K, ANSI 150, PN10
- Material :
Body : Aluminium alloy diecast (ADC-12)
Disc : Stainless steel (304, 316)
Stem : Stainless steel (304, 316)
Seat Ring : EPDM, NBR
- Max. Temperature :
EPDM : -20℃ to +120℃
NBR : -10℃ to +80℃
- Max. Pressure :
10㎏/㎠ (0.98MPa)
Body Shell Test : 15㎏/㎠ (1.47MPa)
Seat Leak Test : 11㎏/㎠ (1.08MPa)
- Operator :
Lock Lever (1-1/4″~6″)
Worm Gear (1-1/4″~12″)

OPTION
- Long bonnet

FLOOR PLAN

MV - 27 (L) MV - 27 (G)

MV-27-1.gif

MV-27-2.gif

 

AV-14-1.gif

 

CV VALUE

LEVER TYPE (DIMENSIONS) (UNIT : mm)

SIZE L ød øD H1 H2 H3 N-Øh
Inch mm
1-1/4", 1-1/2" 32, 40 33 45 80 55 115 155 1.1
2" 50 40 55 100 63 130 170 1.3
2-1/2" 65 43 65 120 70 140 180 1.8
3" 80 43 80 130 85 150 190 2.3
4" 100 50 100 155 95 165 205 2.8
5" 125 53 125 185 110 185 225 3.1
6" 150 53 150 215 125 200 240 3.5

 

WORM GEAR TYPE (DIMENSIONS) (UNIT : mm)

SIZE L ød øD W C H1 H2 H3 N-Øh
Inch mm
1-1/4", 1-1/2" 32, 40 33 45 80 100 120 55 115 200 2
2" 50 40 55 100 100 120 63 130 200 2.5
2-1/2" 65 43 65 120 100 120 70 140 210 2.8
3" 80 43 80 130 110 120 85 150 220 3.2
4" 100 50 100 155 110 120 95 165 235 4
5" 125 53 125 185 130 180 110 185 255 4.8
6" 150 53 150 215 130 180 125 200 270 5.3
8" 200 63 200 265 220 250 160 240 350 6.8
10" 250 63 250 327 220 250 195 270 380 8.5
12" 300 75 300 370 220 300 215 310 420 10.2

 

BARE TYPE (DIMENSIONS) (UNIT : mm)

SIZE ød D L H1 H2 H3 ISO 5211 TORQUE
(N.m)
Inch mm STEM PCD
1-1/4" 32A 45 80 33 55 115 10 9 F04/05 11.8
1-1/2" 40A 45 80 33 55 115 10 9 F04/05 11.8
2" 50A 55 100 40 63 130 10 9 F04/05 11.8
2-1/2" 65A 65 120 43 70 140 10 9 F05 19.1
3" 80A 80 130 43 85 150 10 11 F05/07 27.5
4" 100A 100 155 50 95 165 14 11 F05/07 44.1
5" 125A 125 185 53 110 185 14 14 F05/07 72.6
6" 150A 150 215 53 125 200 18 14 F07 107.9
8" 200A 200 265 63 160 240 20 17 F10 171.6
10" 250A 250 327 63 195 270 20 22 F10 264.8
12" 300A 300 370 75 215 310 20 22 F10 362.9

FLANGE MOUNTING STANDARD

MV-27-3.gif

 

CV VALUE

MV-27-4.gif

 

VALVE FLOW CHARACTERISTICS

MV-27-5.gif

Tư vấn bán hàng: 0941158558